襆

Các biến thể (Dị thể) của 襆

  • Cách viết khác

    幞 纀 襥

Ý nghĩa của từ 襆 theo âm hán việt

襆 là gì? 襆 (Bộc, Phộc). Bộ Y 衣 (+12 nét). Tổng 17 nét but (丶フ丨ノ丶丨丨丶ノ一丶ノ一一一ノ丶). Ý nghĩa là: Khăn bịt trán, Hành lí, khăn gói, “Bộc bị” 襆被 sắp xếp chăn màn, sửa soạn hành trang. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • xiêm may giảm bớt bức đi

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Khăn bịt trán
* Hành lí, khăn gói

- “Thái Nguyên Vương sanh, tảo hành, ngộ nhất nữ lang, bão bộc độc bôn, thậm gian ư bộ” 太原王生, 早行, 遇一女郎, 抱襆獨奔, 甚艱於步 (Họa bì 畫皮) Vương sinh người ở Thái Nguyên, sáng sớm đi đường, gặp một người con gái ôm khăn gói đi một mình, bước đi có vẻ rất khó nhọc.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Động từ
* “Bộc bị” 襆被 sắp xếp chăn màn, sửa soạn hành trang

- “Ảo diệc khởi, hoán tì bộc bị, vi sanh an trí” 媼亦起, 喚婢襆被, 為生安置 (Anh Ninh 嬰寧) Bà cụ cũng đứng dậy, gọi con hầu sửa soạn chăn mền, cho sinh nghỉ ngơi.

Trích: Liêu trai chí dị 聊齋志異

Từ điển Thiều Chửu

  • Xiêm may giảm bớt bức đi.
  • Bộc bị 襆被 gấp chăn lại.

Từ ghép với 襆