Các biến thể (Dị thể) của 褡

  • Cách viết khác

    䌋

Ý nghĩa của từ 褡 theo âm hán việt

褡 là gì? 褡 (áp, đáp). Bộ Y 衣 (+9 nét). Tổng 14 nét but (丶フ丨ノ丶一丨丨ノ丶一丨フ一). Ý nghĩa là: áo trấn thủ, Áo trấn thủ (không có tay áo), Túi, bao. Từ ghép với 褡 : “bối đáp” 背褡 áo cụt tay., “tiền đáp” 錢褡 túi đựng tiền. Chi tiết hơn...

Từ điển Trần Văn Chánh

* 褡褳

- đáp liên [dalián] a. Túi thồ, hầu bao, túi bạc; b. Áo vật.

Từ điển phổ thông

  • áo trấn thủ

Từ điển Thiều Chửu

  • Áo trấn thủ (cộc tay).

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Áo trấn thủ (không có tay áo)

- “bối đáp” 背褡 áo cụt tay.

* Túi, bao

- “tiền đáp” 錢褡 túi đựng tiền.

Từ ghép với 褡