Các biến thể (Dị thể) của 複

  • Giản thể

    复

  • Cách viết khác

    復 𠣾 𧜰 𧟞

Ý nghĩa của từ 複 theo âm hán việt

複 là gì? 複 (Phức). Bộ Y 衣 (+9 nét). Tổng 14 nét but (丶フ丨ノ丶ノ一丨フ一一ノフ丶). Ý nghĩa là: 1. áo kép, Áo kép., Áo kép, Chỉ quần áo đệm bông, Hang, hốc. Từ ghép với 複 : “phức tạp” 複雜 rắc rối, rườm rà., “trùng phức tư khảo” 重複思考 suy đi nghĩ lại. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. áo kép
  • 2. kép, ghép, phức

Từ điển Thiều Chửu

  • Áo kép.
  • Phàm sự vật gì mà hai ba lần chồng chất đều gọi là phức. Như trùng phức 重複 chồng chập.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Áo kép

- “Tùy thì đan phức” 隨時單複 (Quản Ninh truyện 管寧傳) Tùy mùa mà mặc áo đơn hay áo kép.

Trích: Tam quốc chí 三國志

* Chỉ quần áo đệm bông
* Hang, hốc
* Một trong bảy phương của Đông y: “đại, tiểu, hoãn, cấp, kì, ngẫu, phức” 大, 小, 緩, 急, 偶, 複
* Chỉ kĩ thuật sử dụng hai binh khí (võ thuật)
Tính từ
* Chồng chất

- “San trùng thủy phức nghi vô lộ” 山重水複疑無路 (Du san tây thôn 遊山西村) Núi sông trùng điệp tưởng như là không có đường đi.

Trích: Lục Du 陸游

* Rườm rà, phồn tạp

- “phức tạp” 複雜 rắc rối, rườm rà.

Phó từ
* Lại, nhiều lần

- “trùng phức tư khảo” 重複思考 suy đi nghĩ lại.

Từ ghép với 複