Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
裱 là gì? 裱 (Biểu, Phiếu). Bộ Y 衣 (+8 nét). Tổng 13 nét but (丶フ丨ノ丶一一丨一ノフノ丶). Ý nghĩa là: Khăn quàng cổ, Bồi, dán, trang hoàng, tô điểm tranh sách. Từ ghép với 裱 : 裱畫 Bồi tranh., “biểu bối” 裱褙 bồi, dán, trang hoàng., 裱畫 Bồi tranh. Chi tiết hơn...