Các biến thể (Dị thể) của 袷

  • Cách viết khác

    夾

  • Thông nghĩa

    裌

Ý nghĩa của từ 袷 theo âm hán việt

袷 là gì? 袷 (Cáp, Giáp, Khiếp, Kiếp). Bộ Y 衣 (+6 nét). Tổng 11 nét but (丶フ丨ノ丶ノ丶一丨フ一). Ý nghĩa là: áo kép, Áo kép, Áo kép, Áo kép. Chi tiết hơn...

Âm:

Cáp

Từ điển Trần Văn Chánh

* 袷袢

- cáp phán [qiapàn] Áo dài không cổ (của dân tộc Uây-ua, Trung Quốc).

Từ điển phổ thông

  • áo kép

Từ điển Thiều Chửu

  • Áo kép. Cũng đọc là chữ kiếp.
  • Một âm là khiếp. Cổ áo cong, tràng vạt.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Áo kép

Từ điển Thiều Chửu

  • Áo kép. Cũng đọc là chữ kiếp.
  • Một âm là khiếp. Cổ áo cong, tràng vạt.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Áo kép

Từ điển Thiều Chửu

  • Áo kép. Cũng đọc là chữ kiếp.
  • Một âm là khiếp. Cổ áo cong, tràng vạt.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Áo kép

Từ ghép với 袷