Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 袷
夾
裌
袷 là gì? 袷 (Cáp, Giáp, Khiếp, Kiếp). Bộ Y 衣 (+6 nét). Tổng 11 nét but (丶フ丨ノ丶ノ丶一丨フ一). Ý nghĩa là: áo kép, Áo kép, Áo kép, Áo kép. Chi tiết hơn...
- cáp phán [qiapàn] Áo dài không cổ (của dân tộc Uây-ua, Trung Quốc).