Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 衩
紁 𥘓
衩 là gì? 衩 (Sái, Xái). Bộ Y 衣 (+3 nét). Tổng 8 nét but (丶フ丨ノ丶フ丶丶). Ý nghĩa là: Tà áo, tà váy (chỗ hai bên áo hay váy xẻ ra), Mượn chỉ bao thắt lưng, hầu bao, Khố ngắn, quần ngắn mặc sát người, quần đùi, Phiếm chỉ quần, Khác thường, kì dị. Từ ghép với 衩 : khố sái [kùchă] Quần đuì. Xem 衩 [chà]., “tam giác khố sái” 三角褲衩 slip. Chi tiết hơn...