Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 衔
㘅 啣 𠷢 𠼫 𠾑
銜
衔 là gì? 衔 (Hàm). Bộ Xích 彳 (+8 nét), hành 行 (+5 nét). Tổng 11 nét but (ノノ丨ノ一一一フ一一丨). Ý nghĩa là: 3. nuốt. Từ ghép với 衔 : 銜環 Ngậm vành, 大使銜代表 Đại biểu hàm đại sứ, 軍銜 Quân hàm. Chi tiết hơn...