虆
  • Tổng số nét:24 nét
  • Bộ:Thảo 艸 (+21 nét)
  • Các bộ:

    Thảo (艹) Mịch (糸)

  • Pinyin: Léi
  • Âm hán việt: Luy
  • Nét bút:一丨丨丨フ一丨一丨フ一丨一丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
  • Hình thái:⿱艹纍
  • Thương hiệt:TWWF (廿田田火)
  • Bảng mã:U+8646
  • Tần suất sử dụng:Rất thấp

Các biến thể (Dị thể) của 虆

  • Cách viết khác

    樏 畾 蘲 𡏱 𥸕 𦶖 𦿌

  • Giản thể

    蔂

Chữ 虆 : ý nghĩa, âm Hán Việt và cách viết

虆 là gì? 虆 (léi; Hán Việt: Luy). Bộ Thảo 艸 (+21 nét). Tổng 24 nét bút (一丨丨丨フ一丨一丨フ一丨一丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶). Ý nghĩa là: Sọt đựng đất đời xưa, Bò dài, bò lan, Vin, vịn. Chi tiết hơn...

Luy

Từ điển phổ thông

  • 1. bò dài, bò lan ra
  • 2. cái sọt đựng đất

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Sọt đựng đất đời xưa

- “Vũ chi thì, thiên hạ đại thủy, Vũ thân chấp luy thùy, dĩ vi dân tiên” 禹之時, 天下大水, 禹身執虆垂, 以為民先 (Yếu lược 要略) Thời vua Hạ Vũ, lụt lội khắp nơi, vua Vũ tự mình cầm sọt đựng đất, cuốc đào đất, làm trước cho dân. § Ghi chú

Trích: Hoài Nam Tử 淮南子

Động từ
* Bò dài, bò lan

- “Chủng cát nam san hạ, Cát luy tự thành âm” 種葛南山下, 葛虆自成陰 (Chủng cát thiên 種葛篇) Trồng dây sắn dưới núi nam, Dây sắn bò lan thành bóng râm.

Trích: Tào Thực 曹植

* Vin, vịn

- “Cát lũy luy ư quế thụ hề” 葛藟虆於桂樹兮 (Ưu khổ 憂苦) Dây sắn vin vào cây quế hề.

Trích: Lưu Hướng 劉向

Từ điển Thiều Chửu

  • Bò dài, bò lan.
  • Cái lồng đựng đất, cái sọt.

Từ ghép với 虆