Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 兮
𠔃
兮 là gì? 兮 (A, Hề). Bộ Bát 八 (+2 nét). Tổng 4 nét but (ノ丶一フ). Ý nghĩa là: Đặt ở giữa câu hay ở cuối câu, tương đương với “a” 啊: Biểu thị cảm thán, Biểu thị khen ngợi, khẳng định. Chi tiết hơn...