Các biến thể (Dị thể) của 蘿

  • Giản thể

    萝

  • Cách viết khác

    蘿

Ý nghĩa của từ 蘿 theo âm hán việt

蘿 là gì? 蘿 (La). Bộ Thảo 艸 (+19 nét). Tổng 22 nét but (一丨丨丨フ丨丨一フフ丶丶丶丶ノ丨丶一一一丨一). Ý nghĩa là: một loài nấm, “Nữ la” 女蘿 một loài nấm. Từ ghép với 蘿 : 藤蘿 Cây đậu tía. Chi tiết hơn...

La

Từ điển phổ thông

  • một loài nấm

Từ điển Thiều Chửu

Từ điển Trần Văn Chánh

* (thực) Cây bò, dây leo

- 藤蘿 Cây đậu tía.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* “Nữ la” 女蘿 một loài nấm

Từ ghép với 蘿