Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蘿
萝
蘿
蘿 là gì? 蘿 (La). Bộ Thảo 艸 (+19 nét). Tổng 22 nét but (一丨丨丨フ丨丨一フフ丶丶丶丶ノ丨丶一一一丨一). Ý nghĩa là: một loài nấm, “Nữ la” 女蘿 một loài nấm. Từ ghép với 蘿 : 藤蘿 Cây đậu tía. Chi tiết hơn...