Các biến thể (Dị thể) của 蘄

  • Cách viết khác

    䕤 𥷋

  • Giản thể

    蕲

Ý nghĩa của từ 蘄 theo âm hán việt

蘄 là gì? 蘄 (Cần, Kì, Kỳ). Bộ Thảo 艸 (+16 nét). Tổng 19 nét but (一丨丨丨フ一丨フ一丨フ一一一丨ノノ一丨). Ý nghĩa là: Mong cầu, Hàm thiết ngựa, Cỏ thơm, Tên gọi tắt của đất “Kì Xuân” 蘄春 (tỉnh Hồ Bắc), Họ “Kì”. Từ ghép với 蘄 : kì chỉ [qízhê] Một thứ cỏ thơm;, 蘄春縣 Huyện Kì Xuân. Chi tiết hơn...

Âm:

Kì

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Mong cầu

- “Trạch trĩ thập bộ nhất trác, bách bộ nhất ẩm, bất kì súc hồ phiền trung” 澤雉十步一啄, 百步一飲, 不蘄畜乎樊中 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Con trĩ ở chầm mười bước một lần mổ, trăm bước một lần uống, không hề mong được nuôi ở trong lồng.

Trích: Trang Tử 莊子

Danh từ
* Hàm thiết ngựa
* Cỏ thơm

- Có thuyết nói là một loại cỏ thuốc. § Xem “kì chỉ” 蘄茝.

* Tên gọi tắt của đất “Kì Xuân” 蘄春 (tỉnh Hồ Bắc)
* Họ “Kì”

Từ điển phổ thông

  • (xem: kỳ chỉ 蘄茝,蕲茝)

Từ điển Thiều Chửu

  • Kì chỉ 蔪茝. Xem chữ chỉ 茝.
  • Cầu.
  • Hàm thiết ngựa.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 蘄茞

- kì chỉ [qízhê] Một thứ cỏ thơm;

* ④ [Qí] Tên huyện (thuộc tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)

- 蘄春縣 Huyện Kì Xuân.

Từ ghép với 蘄