Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 藨
苞 𦳤
藨 là gì? 藨 (Biều, Biễu). Bộ Thảo 艸 (+15 nét). Tổng 18 nét but (一丨丨丶一ノフ丨丨一一フノフ丶丶丶丶). Ý nghĩa là: Thực vật, một giống “thảo môi” 草莓, trái đỏ như anh đào, Trừ cỏ, Thực vật, một giống “thảo môi” 草莓, trái đỏ như anh đào, Trừ cỏ. Chi tiết hơn...