薬

Các biến thể (Dị thể) của 薬

  • Cách viết khác

    藥

Ý nghĩa của từ 薬 theo âm hán việt

薬 là gì? 薬 (Dược). Bộ Thảo 艸 (+13 nét). Tổng 16 nét but (一丨丨ノ丨フ一一丶一ノ丶一丨ノ丶). Chi tiết hơn...

Âm:

Dược

Từ điển phổ thông

  • cây thuốc, thuốc chữa bệnh

Từ ghép với 薬