Các biến thể (Dị thể) của 薨

  • Cách viết khác

    𣩾

Ý nghĩa của từ 薨 theo âm hán việt

薨 là gì? 薨 (Hoăng, Hoằng). Bộ Thảo 艸 (+13 nét). Tổng 16 nét but (一丨丨丨フ丨丨一丶フ一ノフ丶ノフ). Ý nghĩa là: 2. nhanh vù vù, Nhanh., Chết (tiếng dùng cho các vua chư hầu hay đại thần), Tiếng côn trùng bay vù vù. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. vua hay đại thần chết
  • 2. nhanh vù vù

Từ điển Thiều Chửu

  • Chết, các vua chư hầu hay đại thần chết gọi là hoăng.
  • Hoăng hoăng 薨薨 bay vù vù. Như trùng phi hoăng hoăng 蟲飛薨薨 côn trùng bay vù vù.
  • Nhanh.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Chết (tiếng dùng cho các vua chư hầu hay đại thần)

- “Thiên tử tử viết băng, chư hầu viết hoăng” 天子死曰崩, 諸侯曰薨 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Vua thiên tử chết gọi là "băng", vua chư hầu chết gọi là "hoăng".

Trích: Lễ Kí 禮記

Trạng thanh từ
* Tiếng côn trùng bay vù vù

- “Trùng phi hoăng hoăng” 蟲飛薨薨 (Tề phong 齊風, Kê minh 雞鳴) Côn trùng bay vù vù.

Trích: “hoăng hoăng” 薨薨 bay vù vù. Thi Kinh 詩經

Từ ghép với 薨