Các biến thể (Dị thể) của 蕲

  • Cách viết khác

    䕤 鄿 𥷋

  • Phồn thể

    蘄

Ý nghĩa của từ 蕲 theo âm hán việt

蕲 là gì? 蕲 (Cần, Kì, Kỳ). Bộ Thảo 艸 (+12 nét). Tổng 15 nét but (一丨丨丶ノ丨フ一一一丨ノノ一丨). Từ ghép với 蕲 : kì chỉ [qízhê] Một thứ cỏ thơm;, 蘄春縣 Huyện Kì Xuân. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: kỳ chỉ 蘄茝,蕲茝)

Từ điển Trần Văn Chánh

* 蘄茞

- kì chỉ [qízhê] Một thứ cỏ thơm;

* ④ [Qí] Tên huyện (thuộc tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)

- 蘄春縣 Huyện Kì Xuân.

Từ ghép với 蕲