蕰

Các biến thể (Dị thể) của 蕰

  • Phồn thể

    薀

Ý nghĩa của từ 蕰 theo âm hán việt

蕰 là gì? 蕰 (Uẩn, ôn). Bộ Thảo 艸 (+12 nét). Tổng 15 nét but (一丨丨丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一). Chi tiết hơn...

Âm:

Uẩn

Từ điển phổ thông

  • tích tụ, tích chứa

Từ điển phổ thông

  • 1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
  • 2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)

Từ điển Trần Văn Chánh

* 薀草

- ôn thảo [wencăo] (đph) Cỏ tạp mọc dưới nước, có thể dùng làm phân bón;

Từ ghép với 蕰