Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
蕙 là gì? 蕙 (Huệ). Bộ Thảo 艸 (+12 nét). Tổng 15 nét but (一丨丨一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶). Ý nghĩa là: cỏ huệ, Cây hoa huệ., Một loại hoa cỏ thơm, “Huệ lan” 蕙蘭 cây giống như “xuân lan” 春蘭, hoa rất thơm, Cao nhã, thanh khiết. Từ ghép với 蕙 : huệ lan [huìlán] (thực) ① Hoa huệ và hoa lan;, Còn gọi là “bội lan” 佩蘭. Chi tiết hơn...