Ý nghĩa của từ 蕙 theo âm hán việt

蕙 là gì? 蕙 (Huệ). Bộ Thảo 艸 (+12 nét). Tổng 15 nét but (一丨丨一丨フ一一丨一丶丶フ丶丶). Ý nghĩa là: cỏ huệ, Cây hoa huệ., Một loại hoa cỏ thơm, “Huệ lan” 蕙蘭 cây giống như “xuân lan” 春蘭, hoa rất thơm, Cao nhã, thanh khiết. Từ ghép với 蕙 : huệ lan [huìlán] (thực) ① Hoa huệ và hoa lan;, Còn gọi là “bội lan” 佩蘭. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cỏ huệ

Từ điển Thiều Chửu

  • Cây hoa huệ.
  • Cao nhã, thanh khiết. Như huệ chất lan tâm 蕙質蘭心 chất huệ lòng lan, chỉ người cao nhã, thanh khiết.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 蕙蘭

- huệ lan [huìlán] (thực) ① Hoa huệ và hoa lan;

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Một loại hoa cỏ thơm

- Còn gọi là “bội lan” 佩蘭.

* “Huệ lan” 蕙蘭 cây giống như “xuân lan” 春蘭, hoa rất thơm
Tính từ
* Cao nhã, thanh khiết

- “huệ chất lan tâm” 蕙質蘭心 chất huệ lòng lan, chỉ người cao nhã, cao khiết.

Từ ghép với 蕙