Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蔗
𤯈 𤯋
𧀹
蔗 là gì? 蔗 (Giá). Bộ Thảo 艸 (+11 nét). Tổng 14 nét but (一丨丨丶一ノ一丨丨一丶丶丶丶). Ý nghĩa là: cây mía, Cây mía, tục gọi là “cam giá” 甘蔗, Ngon ngọt. Từ ghép với 蔗 : 甘蔗 Cây mía ngọt Chi tiết hơn...