Ý nghĩa của từ 蓁 theo âm hán việt

蓁 là gì? 蓁 (Trân, Trăn). Bộ Thảo 艸 (+10 nét). Tổng 13 nét but (一丨丨一一一ノ丶ノ一丨ノ丶). Ý nghĩa là: Cỏ tốt um., Sum suê, um tùm, Tụ tập đông đúc, Bụi cây cỏ um tùm. Từ ghép với 蓁 : 其葉蓁蓁 Lá nó xanh um (Thi Kinh) Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cây cối xanh um tùm
  • 2. rậm rạp, gai góc, bụi rậm

Từ điển Thiều Chửu

  • Cỏ tốt um.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 蓁蓁trăn trăn [zhenzhen] (văn) ① (Cây cối) xanh um, um tùm

- 其葉蓁蓁 Lá nó xanh um (Thi Kinh)

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Sum suê, um tùm

- “Kinh trăn cổ mộ thượng hùng danh” 荊蓁古墓上雄名 (Chu Lang mộ 周郎墓) Ngôi mộ cổ gai góc um tùm, nức tiếng anh hùng.

Trích: Nguyễn Du 阮攸

* Tụ tập đông đúc

- “Phúc xà trăn trăn” 蝮蛇蓁蓁 (Chiêu hồn 招魂) Rắn độc tụ đầy.

Trích: Tống Ngọc 宋玉

Danh từ
* Bụi cây cỏ um tùm

- “Chúng thư kiến chi, tuân nhiên khí nhi tẩu, đào ư thâm trăn” 眾狙見之, 恂然棄而走, 逃於深蓁 (Từ vô quỷ 徐無鬼) Đám khỉ trông thấy, sợ hãi bỏ chạy, trốn vào bụi rậm trong rừng sâu.

Trích: Trang Tử 莊子

Từ ghép với 蓁