Các biến thể (Dị thể) của 葸

  • Cách viết khác

    諰 𤟧 𦷚

Ý nghĩa của từ 葸 theo âm hán việt

葸 là gì? 葸 (Tỉ, Tỷ). Bộ Thảo 艸 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨丨丨フ一丨一丶フ丶丶). Ý nghĩa là: Sợ hãi, Tên một thứ cỏ thuộc loài lau, sậy, sợ hãi. Từ ghép với 葸 : 畏葸不前 Sợ sệt không dám tiến lên. Chi tiết hơn...

Âm:

Tỉ

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Sợ hãi

- “Cung nhi vô lễ tắc lao, thận nhi vô lễ tắc tỉ” 恭而無禮則勞, 慎而無禮則葸 (Thái Bá 泰伯) Cung kính mà không biết lễ thì khó nhọc, cẩn thận mà không biết lễ thì nhút nhát.

Trích: “úy tỉ bất tiền” 畏葸不前 sợ hãi không dám tiến lên. Luận Ngữ 論語

Danh từ
* Tên một thứ cỏ thuộc loài lau, sậy

Từ điển phổ thông

  • sợ hãi

Từ điển Thiều Chửu

  • Sợ hãi. Như uý tỉ bất tiền 畏葸不前 sợ hãi không dám tiến lên.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Sợ sệt, sợ hãi

- 畏葸不前 Sợ sệt không dám tiến lên.

Từ ghép với 葸