Các biến thể (Dị thể) của 葭

  • Cách viết khác

    蕸 𦽸

Ý nghĩa của từ 葭 theo âm hán việt

葭 là gì? 葭 (Gia, Hà). Bộ Thảo 艸 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨丨フ一丨一一フ一フ丶). Ý nghĩa là: cỏ lau, cỏ gai, Cỏ lau (Phragmites communis), Tên một nhạc khí, giống như ống địch, Họ “Gia”, cỏ lau, cỏ gai. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cỏ lau, cỏ gai

Từ điển Thiều Chửu

  • Cỏ lau. Nguỵ Minh Ðế 魏明帝 cho em vợ là Mao Tằng 毛曾 và Hạ Hầu Huyền 夏侯玄 cùng ngôi, người bấy giờ gọi là kiêm gia ỷ ngọc thụ 蒹葭倚玉樹 cỏ kiêm cỏ gai tựa cây ngọc.
  • Gia phu 葭莩. Xem chữ phu 莩.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cỏ lau (Phragmites communis)

- Riêng chỉ cỏ lau mới mọc. § Ngụy Minh Đế 魏明帝 cho em vợ là “Mao Tằng” 毛曾 và “Hạ Hầu Huyền” 夏侯玄 cùng ngôi, người bấy giờ gọi là “kiêm gia ỷ ngọc thụ” 蒹葭倚玉樹 cỏ kiêm cỏ lau tựa cây ngọc.

* Tên một nhạc khí, giống như ống địch
* Họ “Gia”
Âm:

Hà

Từ điển phổ thông

  • cỏ lau, cỏ gai

Từ ghép với 葭