Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 萼
櫮 蕚 蘁
萼 là gì? 萼 (Ngạc). Bộ Thảo 艸 (+9 nét). Tổng 12 nét but (一丨丨丨フ一丨フ一一一フ). Ý nghĩa là: đài hoa, Đài hoa, cái bầu để bảo hộ cánh hoa, Nay ta lấy hai chữ “hoa ngạc” 花萼 để nói về tình anh em, cũng là lấy cái ý đài với hoa cùng bảo hộ nhau vậy. Chi tiết hơn...