Ý nghĩa của từ 萋 theo âm hán việt

萋 là gì? 萋 (Thê). Bộ Thảo 艸 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨丨一フ一一丨フノ一). Ý nghĩa là: cỏ xanh xanh, Kính cẩn., Kính cẩn, Tốt tươi, um tùm. Từ ghép với 萋 : 芳草萋萋 Cỏ mọc um tùm, 芳草萋萋鸚鵡洲 Bãi xa Anh vũ xanh đầy cỏ non (Thôi Hiệu Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cỏ xanh xanh

Từ điển Thiều Chửu

  • Kính cẩn.
  • Thê thê 萋萋 tốt um. Thôi Hiệu 崔顥: Phương thảo thê thê Anh Vũ châu 春草萋萋鸚鵡洲 cỏ thơm mọc tốt tươi ở trên bãi Anh Vũ. Tản Ðà dịch thơ: Bãi xa Anh Vũ xanh đầy cỏ non.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 萋萋thê thê [qiqi] (văn) Um tùm, rậm rạp, tốt um

- 芳草萋萋 Cỏ mọc um tùm

- 芳草萋萋鸚鵡洲 Bãi xa Anh vũ xanh đầy cỏ non (Thôi Hiệu

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Kính cẩn
* Tốt tươi, um tùm

- “Phương thảo thê thê Anh Vũ châu” 芳草萋萋鸚鵡洲 (Hoàng hạc lâu 黄鶴樓) Cỏ thơm mọc tốt tươi ở trên bãi Anh Vũ. § Tản Đà dịch thơ

Trích: Thôi Hiệu 崔顥

Từ ghép với 萋