Các biến thể (Dị thể) của 菩

  • Cách viết khác

    萯

Ý nghĩa của từ 菩 theo âm hán việt

菩 là gì? 菩 (Bồ, Bội, Phụ). Bộ Thảo 艸 (+8 nét). Tổng 11 nét but (一丨丨丶一丶ノ一丨フ一). Ý nghĩa là: người tốt bụng, Trong loài thực vật có thứ hạt tròn dùng làm tràng hạt, cho nên gọi là “bồ đề tử” 菩提子 (lat, Bên Ấn Độ có cây "pipphala", § Xem “bồ đề” 菩提, § Xem “bồ tát” 菩薩. Từ ghép với 菩 : bồ tát [púsà] (tôn) Bồ tát., Ficus religiosa) tức hạt bồ hòn. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • người tốt bụng

Từ điển Thiều Chửu

  • Bồ đề 菩提 dịch âm chữ Phạm bodhi, nghĩa là tỏ biết lẽ chân chính. Tàu dịch là chính giác 正覺.
  • Trong loài thực vật có thứ hạt tròn dùng làm tràng hạt, cho nên gọi là bồ đề tử 菩提子 tức hạt bồ hòn.
  • Bên Ấn Ðộ có cây Tất-bát-la. Vì Phật tu đắc đạo ở dưới gốc cây ấy nên gọi là bồ đề thụ 菩提樹 cây bồ đề.
  • Bồ tát 菩薩 dịch âm tiếng Phạm bodhisattva, nói đủ là Bồ-đề-tát-đoả 菩提薩埵 nghĩa là đã tự giác ngộ lại giác ngộ cho chúng sinh.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 菩薩

- bồ tát [púsà] (tôn) Bồ tát.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Trong loài thực vật có thứ hạt tròn dùng làm tràng hạt, cho nên gọi là “bồ đề tử” 菩提子 (lat

- Ficus religiosa) tức hạt bồ hòn.

* Bên Ấn Độ có cây "pipphala"

- Vì Phật tu đắc đạo ở dưới gốc cây ấy nên gọi là “bồ đề thụ” 菩提樹 (tiếng Phạn "bodhidruma") cây bồ đề.

* § Xem “bồ đề” 菩提
* § Xem “bồ tát” 菩薩
* “Bồ-đề Đạt-ma” 菩提達磨 dịch âm tiếng Phạn "bodhidharma", dịch nghĩa là “Đạo Pháp” 道法, tổ thứ 28 sau Phật Thích-ca Mâu-ni 釋迦牟尼

Từ ghép với 菩