Các biến thể (Dị thể) của 莅

  • Cách viết khác

    䇐 𦲷

  • Thông nghĩa

    涖

  • Phồn thể

    蒞

Ý nghĩa của từ 莅 theo âm hán việt

莅 là gì? 莅 (Lị). Bộ Thảo 艸 (+7 nét). Tổng 10 nét but (一丨丨ノ丨丶一丶ノ一). Ý nghĩa là: đến, tới, Tới nơi, Trị, thống trị, Tiếng gió thổi, tiếng nước chảy: vèo, vèo vèo, xào xạc, rì rào. Từ ghép với 莅 : 以道涖天下 Dùng đạo để trị thiên hạ (Lão tử), 莅場 Đến hội trường. Cv. 涖 (bộ 氵)., “lị lị” 莅莅 rì rào (tiếng nước chảy) Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • đến, tới

Từ điển Thiều Chửu

  • Tới, trị, thống trị. Cũng như chữ lị 涖. Lão Tử 老子: dĩ đạo lị thiên hạ 以道涖天下 dùng đạo để trị thiên hạ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) ① Tới, ở trên nhìn xuống, thống trị

- 以道涖天下 Dùng đạo để trị thiên hạ (Lão tử)

* (văn) Đến, tới

- 莅會 Đến họp

- 莅場 Đến hội trường. Cv. 涖 (bộ 氵).

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Tới nơi
* Trị, thống trị

- “Dĩ đạo lị thiên hạ” 以道涖天下 (Chương 60) Dùng đạo để trị thiên hạ.

Trích: Đạo Đức Kinh 道德經

Trạng thanh từ
* Tiếng gió thổi, tiếng nước chảy: vèo, vèo vèo, xào xạc, rì rào

- “lị lị” 莅莅 rì rào (tiếng nước chảy)

- “lị táp” 蒞颯 xào xạc (cây cối). § Cũng chỉ hành động nhanh chóng, nhanh ào ào, vèo một cái.

Từ ghép với 莅