Ý nghĩa của từ 荸 theo âm hán việt

荸 là gì? 荸 (Bột). Bộ Thảo 艸 (+7 nét). Tổng 10 nét but (一丨丨一丨丶フフ丨一). Ý nghĩa là: cây mã đề, “Bột tề” 荸薺 tục gọi là cây “mã đề” 馬蹄 hay là cây “địa lật” 地栗, ăn được (Eleocharis dulcis). Từ ghép với 荸 : 荸薺粉 Bột mã thầy, bột củ năn. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • cây mã đề

Từ điển Thiều Chửu

  • Bột tề 荸薺 tục gọi là cây mã đề 馬蹄 hay là cây địa lật 地栗, ăn được.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 荸薺bột tề [bíqí] Mã thầy, mã đề, địa lật, củ năn

- 荸薺粉 Bột mã thầy, bột củ năn.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* “Bột tề” 荸薺 tục gọi là cây “mã đề” 馬蹄 hay là cây “địa lật” 地栗, ăn được (Eleocharis dulcis)

Từ ghép với 荸