Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
茗 là gì? 茗 (Minh, Mính). Bộ Thảo 艸 (+6 nét). Tổng 9 nét but (一丨丨ノフ丶丨フ一). Ý nghĩa là: 2. chè, trà, 2. chè, trà, Trà hái muộn, Phiếm chỉ trà, Ngày xưa đồng nghĩa với “mính” 酩, xem “mính đính” 酩酊. Từ ghép với 茗 : 香茗 Chè hương, chè thơm, 品茗 Uống chè, uống trà., “hương mính” 香茗 trà thơm, trà hương. Chi tiết hơn...