Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 茎
莖
茎 là gì? 茎 (Hành). Bộ Thảo 艸 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨丨フ丶一丨一). Ý nghĩa là: 1. thân cây cỏ, 2. cái chuôi. Từ ghép với 茎 : 一莖小草 Một cọng cỏ, 數莖白髮 Mấy sợi tóc bạc. Chi tiết hơn...