Ý nghĩa của từ 茌 theo âm hán việt

茌 là gì? 茌 (Trì). Bộ Thảo 艸 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨丨ノ丨一丨一). Ý nghĩa là: (tên đất), “Trì bình” 茌平 tên huyện ở tỉnh Sơn Đông. Từ ghép với 茌 : Trì Bình [Chípíng] Tên huyện. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (tên đất)

Từ điển Thiều Chửu

  • Trì bình 茌平 huyện Trì Bình.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 茌平

- Trì Bình [Chípíng] Tên huyện.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* “Trì bình” 茌平 tên huyện ở tỉnh Sơn Đông

Từ ghép với 茌