Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 芥
𠟝 𦬉
芥 là gì? 芥 (Giới). Bộ Thảo 艸 (+4 nét). Tổng 7 nét but (一丨丨ノ丶ノ丨). Ý nghĩa là: 1. hạt cải, 2. nhỏ bé, Rau cải., Rau cải, Hạt cải. Từ ghép với 芥 : thảo giới [căo gài] Trữ [zhù], tiêm giới [xiangài] Nhỏ mọn, nhỏ nhặt;, “tiêm giới” 纖芥 vật nhỏ mọn, “thảo giới” 草芥 cỏ rác (phận hèn hạ). Chi tiết hơn...
- thảo giới [căo gài] Trữ [zhù]
- Vật tầm thường (nhỏ mọn), thân phận hèn hạ (như cỏ rác), chuyện vặt;
- tiêm giới [xiangài] Nhỏ mọn, nhỏ nhặt;
- giới thái [jiècài] Cải canh, cây giới tử. Xem 芥 [gài].