Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 芝
𦭩
芝 là gì? 芝 (Chi). Bộ Thảo 艸 (+3 nét). Tổng 6 nét but (一丨丨丶フ丶). Ý nghĩa là: Một loài cỏ như nấm, mọc kí sinh ở rễ cây khô, có nhiều loại xanh, đỏ, vàng, trắng, có thể dùng làm thuốc, “Linh chi” 靈芝 loài cỏ như nấm, cán cao, tán xòe có nhiều lỗ, trắng hoặc vàng nhạt. Từ ghép với 芝 : 芝蘭氣味 Tình bạn thắm thiết, tình bạn tốt., Người xưa cho là cỏ báo điềm lành. Chi tiết hơn...
- Người xưa cho là cỏ báo điềm lành.