Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
芎 là gì? 芎 (Khung). Bộ Thảo 艸 (+3 nét). Tổng 6 nét but (一丨丨フ一フ). Ý nghĩa là: “Khung cùng” 芎藭 cỏ khung cùng (ligusticum chuanxiong hort), lá giống lá rau cần nước, củ dùng làm thuốc, mọc ở đất Thục (“Tứ Xuyên” 四川) nên còn gọi là “Xuyên khung” 川芎. Chi tiết hơn...
- khung cùng [qióngqióng] Cỏ khung cùng, xuyên khung (Cnidium officinale).