Các biến thể (Dị thể) của 艙

  • Cách viết khác

    倉 𤾙

  • Giản thể

    舱

Ý nghĩa của từ 艙 theo âm hán việt

艙 là gì? 艙 (Thương). Bộ Chu 舟 (+10 nét). Tổng 16 nét but (ノノフ丶一丶ノ丶丶フ一一ノ丨フ一). Ý nghĩa là: Khoang (trong xe, thuyền, máy bay. Từ ghép với 艙 : 貨艙 Khoang hàng hoá, 駕駛艙 Buồng lái, 機艙 1. Buồng máy, 2. Cabin máy bay., “hóa thương” 貨艙 khoang chở hàng Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ca-bin, khoang lái tàu hoặc máy bay

Từ điển Trần Văn Chánh

* Khoang, buồng, cabin (trên máy bay hay tàu, thuyền)

- 貨艙 Khoang hàng hoá

- 駕駛艙 Buồng lái

- 機艙 1. Buồng máy

- 2. Cabin máy bay.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Khoang (trong xe, thuyền, máy bay

- ..) chở người hoặc hàng hóa. “thuyền thương” 船艙 khoang thuyền, cabine tàu thủy

- “hóa thương” 貨艙 khoang chở hàng

- “thương vị” 艙位 chỗ ngồi (trên máy bay, tàu thủy).

Từ ghép với 艙