Các biến thể (Dị thể) của 臚

  • Cách viết khác

    㱺 膚 𥀵 𨇖

  • Giản thể

    胪

Ý nghĩa của từ 臚 theo âm hán việt

臚 là gì? 臚 (Lô, Lư, Phu). Bộ Nhục 肉 (+16 nét). Tổng 20 nét but (ノフ一一丨一フノ一フ丨フ一丨一丨フ丨丨一). Ý nghĩa là: Da, Bụng trước, Bày, trưng bày, Được lưu truyền, kể lại, 1. bày xếp. Chi tiết hơn...

Âm:

Lô

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Da
* Bụng trước

- “Hàn khí tiết chú phúc lư trướng” 寒氣泄注腹臚脹 (Cấp tựu thiên 急就篇) Hơi lạnh thấm vào bụng trương đầy.

Trích: Sử Du 史游

Động từ
* Bày, trưng bày

- “Lư ư giao tự” 臚於郊祀 (Lục quốc niên biểu 六國年表) Bày ra tế ở ngoài thành.

Trích: “lư liệt” 臚列 trình bày. Sử Kí 史記

Tính từ
* Được lưu truyền, kể lại

- “Phong thính lư ngôn ư thị” 風聽臚言於市 (Tấn ngữ lục 晉語六) Những lời đồn đại ở chợ.

Trích: Quốc ngữ 國語

Từ điển phổ thông

  • 1. bày xếp
  • 2. truyền, gọi
  • 3. bụng trước

Từ điển Thiều Chửu

  • Bày, xếp bày gọi là lư liệt 臚列.
  • Truyền, trên truyền bảo dưới gọi là lư. Phép đời khoa cử thi đình xong, sáng sớm xướng danh các người đỗ gọi là truyền lư 傳臚.
  • Bụng trước.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Da
* Bụng trước

- “Hàn khí tiết chú phúc lư trướng” 寒氣泄注腹臚脹 (Cấp tựu thiên 急就篇) Hơi lạnh thấm vào bụng trương đầy.

Trích: Sử Du 史游

Động từ
* Bày, trưng bày

- “Lư ư giao tự” 臚於郊祀 (Lục quốc niên biểu 六國年表) Bày ra tế ở ngoài thành.

Trích: “lư liệt” 臚列 trình bày. Sử Kí 史記

Tính từ
* Được lưu truyền, kể lại

- “Phong thính lư ngôn ư thị” 風聽臚言於市 (Tấn ngữ lục 晉語六) Những lời đồn đại ở chợ.

Trích: Quốc ngữ 國語

Âm:

Phu

Từ điển Thiều Chửu

Từ ghép với 臚