Các biến thể (Dị thể) của 膻

  • Cách viết khác

    䍹 胆 𦏫 𦏬 𦏭

  • Thông nghĩa

    羶

Ý nghĩa của từ 膻 theo âm hán việt

膻 là gì? 膻 (Chiên, Thiên, đán, đãn). Bộ Nhục 肉 (+13 nét). Tổng 17 nét but (ノフ一一丶一丨フ丨フ一一丨フ一一一). Ý nghĩa là: Cũng như “thiên” 羶, Cũng như “thiên” 羶. Chi tiết hơn...

Âm:

Chiên

Từ điển phổ thông

  • mùi tanh hôi của dê hay cừu

Từ điển phổ thông

  • mùi tanh hôi của dê hay cừu

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cũng như “thiên” 羶

Từ điển Trần Văn Chánh

* 膻中

- đãn trung [dànzhong] (y) Tâm bào lạc (ở giữa hai vú).

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cũng như “thiên” 羶

Từ ghép với 膻