Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 膳
饍
膳 là gì? 膳 (Thiện). Bộ Nhục 肉 (+12 nét). Tổng 16 nét but (ノフ一一丶ノ一一一丨丶ノ一丨フ一). Ý nghĩa là: cỗ ăn, Cỗ ăn., Xếp đặt, chuẩn bị thức ăn, Dâng cho ăn, Ăn. Từ ghép với 膳 : 晚膳 Bữa ăn tối. Chi tiết hơn...