Các biến thể (Dị thể) của 腽

  • Phồn thể

    膃

Ý nghĩa của từ 腽 theo âm hán việt

腽 là gì? 腽 (ốt, Ột, ột). Bộ Nhục 肉 (+9 nét). Tổng 13 nét but (ノフ一一丨フ一一丨フ丨丨一). Từ ghép với 腽 : ột nạp thú [wànàshòu] Hải cẩu, chó biển. Chi tiết hơn...

Âm:

Ột

Từ điển Trần Văn Chánh

* 膃肭獸

- ột nạp thú [wànàshòu] Hải cẩu, chó biển.

Âm:

Ột

Từ điển phổ thông

  • con hải cẩu, chó biển

Từ ghép với 腽