腷

Ý nghĩa của từ 腷 theo âm hán việt

腷 là gì? 腷 (Phức). Bộ Nhục 肉 (+9 nét). Tổng 13 nét but (ノフ一一一丨フ一丨フ一丨一). Ý nghĩa là: “Phức ức” 腷臆: (1) Nín hơi không thở. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • (xem: phức ức 腷臆,腷肊)

Từ điển trích dẫn

Động từ
* “Phức ức” 腷臆: (1) Nín hơi không thở

- “Phức ức thùy tố?” 腷臆誰訴 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Uất ức ngỏ cùng ai? § Cũng viết là

Trích: (2) Uất ức, nén lòng. Lí Hoa 李華

Từ điển Thiều Chửu

  • Phức ức 腷臆 nín hơi không thở.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 腷臆

- phức ức [bìyì] (văn) Nghẹn hơi (vì tức giận hoặc quá đau thương).

Từ ghép với 腷