Các biến thể (Dị thể) của 腴

  • Cách viết khác

    𣧴 𣨃 𦚤

Ý nghĩa của từ 腴 theo âm hán việt

腴 là gì? 腴 (Du). Bộ Nhục 肉 (+8 nét). Tổng 12 nét but (ノフ一一ノ丨一フ一一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. chỗ sệ bụng, 2. béo tốt, Màu mỡ, Tốt tươi, đầy đặn, Thịt mỡ ở dưới bụng (của người hay động vật). Từ ghép với 腴 : “cao du chi địa” 膏腴之地 đất màu mỡ. Chi tiết hơn...

Du

Từ điển phổ thông

  • 1. chỗ sệ bụng
  • 2. béo tốt
  • 3. ruột lợn, ruột chó

Từ điển Thiều Chửu

  • Chỗ sệ bụng, chỗ thịt béo nhũn đều gọi là du.
  • Dày đẹp, béo tốt, như đất ruộng tốt gọi là cao du 膏腴.
  • Ruột lợn, ruột chó.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Béo, màu mỡ

- 豐腴 Béo bở

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* Màu mỡ

- “cao du chi địa” 膏腴之地 đất màu mỡ.

* Tốt tươi, đầy đặn

- “Vị sổ nguyệt, cơ phu sảo du, tốt tuế, bình dũ như sơ” 未數月, 肌膚稍腴, 卒歲, 平愈如初 (Lí Oa truyện 李娃傳) Chưa được mấy tháng, thịt da từ từ đầy đặn, hết năm khỏi, bình thường như trước.

Trích: Bạch Hành Giản 白行簡

Danh từ
* Thịt mỡ ở dưới bụng (của người hay động vật)

- “Kiệt Trụ chi quân, thùy du xích dư” 桀紂之君, 垂腴尺餘 (Luận hành 論衡, Ngữ tăng 語增) Vua như Kiệt Trụ, thịt mỡ dưới bụng xệ xuống hơn cả thước.

Trích: Vương Sung 王充

* Phiếm chỉ da thịt

- “Thăng dã sơ kiến ngã, Phu du nhưng khiết bạch, Kim hà khổ nhi lão, Thủ cước thuân dĩ hắc” 升也初見我, 膚腴仍潔白, 今何苦而老, 手腳皴以黑 (Dữ tăng Đạo Thăng 與僧道升) (Nhà sư Đạo) Thăng lúc đầu gặp tôi, Da thịt còn trắng sạch, Bây giờ sao mà già khú, Tay chân nứt nẻ đen đủi.

Trích: Vương An Thạch 王安石

* Thịt ngon béo

- “Thiện vô tiên du, duy đậu lệ phạn nhi dĩ” 膳無鮮腴, 惟豆糲飯而已 (Lương Vũ Đế bổn kỉ hạ 梁武帝本紀下) Bữa ăn không có thịt tươi béo, chỉ có cơm gạo thô rau đậu mà thôi.

Trích: Nam sử 南史

* Ruột lợn hay chó
* Chất béo, chất dầu mỡ

- “Đạo lương chi vị, cam nhi đa du” 稻粱之味, 甘而多腴 (Luận hành 論衡, Nghệ tăng 藝增) Mùi vị thóc lúa, ngọt mà có nhiều chất béo.

Trích: Vương Sung 王充

* Sự giàu có, cảnh phú dụ

Từ ghép với 腴