Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 腊
昔 𦝙 𦞽 𦠪
臈
臘
腊 là gì? 腊 (Lạp, Tích, Tịch). Bộ Nhục 肉 (+8 nét). Tổng 12 nét but (ノフ一一一丨丨一丨フ一一). Ý nghĩa là: Thịt, cá khô, Phơi khô, hong khô, Thịt khô., Thịt, cá khô, Phơi khô, hong khô. Từ ghép với 腊 : 臘月 Ngày giỗ ngày chạp, tháng chạp, “tịch ngư” 腊魚 cá khô., “tịch ngư” 腊魚 cá khô. Chi tiết hơn...