Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 脐
䐡 𠬐 𦙟 𦜢 𦠃 𪗇 𪗌
臍
脐 là gì? 脐 (Tề). Bộ Nhục 肉 (+6 nét). Tổng 10 nét but (ノフ一一丶一ノ丶ノ丨). Ý nghĩa là: 2. yếm con cua. Từ ghép với 脐 : tề đái [qídài] Cuống rốn (rún);, 尖臍 Yếm nhọn, 團臍 Yếm tròn, 瓜臍 Núm dưa. Chi tiết hơn...