Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
胴 là gì? 胴 (đỗng). Bộ Nhục 肉 (+6 nét). Tổng 10 nét but (ノフ一一丨フ一丨フ一). Ý nghĩa là: 1. thân người, 2. ruột già, Ruột già., Thân mình, Ruột già. Chi tiết hơn...