Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 胰
𦚟
胰 là gì? 胰 (Di). Bộ Nhục 肉 (+6 nét). Tổng 10 nét but (ノフ一一一フ一フノ丶). Ý nghĩa là: thịt thăn, Thịt thăn., Lá lách, Thịt thăn, Mỡ heo ở khoảng giữa hai trái thận. Từ ghép với 胰 : Cũng gọi là “di tạo” 胰皂. Chi tiết hơn...