Các biến thể (Dị thể) của 胛

  • Cách viết khác

    甲 𩨹

Ý nghĩa của từ 胛 theo âm hán việt

胛 là gì? 胛 (Giáp). Bộ Nhục 肉 (+5 nét). Tổng 9 nét but (ノフ一一丨フ一一丨). Ý nghĩa là: bả vai, Bả vai, Mượn làm lượng từ dùng cho súc vật. Từ ghép với 胛 : giáp cốt [jiăgư] (giải) Xương bả vai. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • bả vai

Từ điển Thiều Chửu

  • Bên bả vai, chỗ giữa hai vai liền nhau gọi là kiên giáp 肩胛.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 胛骨

- giáp cốt [jiăgư] (giải) Xương bả vai.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bả vai
* Mượn làm lượng từ dùng cho súc vật

- “Kháp như nhất giáp dương nhục trụy nhập lang quần trung, lập khắc ti đắc nhất phiến phiến” 恰如一胛羊肉墜入狼群中, 立刻撕得一片片 (Thả giới đình tạp văn mạt biên 且介亭雜文末編) Cũng như một mảng thịt cừu rơi vào giữa bầy chó sói, lập tức bị xé thành từng mảnh.

Trích: Lỗ Tấn 魯迅

Từ ghép với 胛