Các biến thể (Dị thể) của 胙

  • Cách viết khác

    作 𦙐

Ý nghĩa của từ 胙 theo âm hán việt

胙 là gì? 胙 (Tạc, Tộ). Bộ Nhục 肉 (+5 nét). Tổng 9 nét but (ノフ一一ノ一丨一一). Ý nghĩa là: 2. báo đáp, Báo đáp., Thịt dùng trong việc tế tự, Báo đáp, thù đáp, Ban phúc, giáng phúc. Từ ghép với 胙 : 胙之以土 Thưởng cho ruộng đất (Phan Úc, 胙之以土 Thưởng cho ruộng đất (Phan Úc Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. phần thịt tế rồi đem chia ra
  • 2. báo đáp

Từ điển Thiều Chửu

  • Thịt phần, thịt tế rồi đem chia phần gọi là tạc.
  • Báo đáp.
  • Phúc, cũng đọc là chữ tộ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ④ Ban thưởng

- 胙之以土 Thưởng cho ruộng đất (Phan Úc

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Thịt dùng trong việc tế tự
Động từ
* Báo đáp, thù đáp

- “Tạc chi thổ nhi mệnh chi thị” 胙之土而命之氏 (Ẩn Công bát niên 隱公八年) Đền đáp đất đai và ban đặt cho họ.

Trích: Tả truyện 左傳

* Ban phúc, giáng phúc

- “Đức bạc vị tôn, phi tạc duy ương” 德薄位尊, 非胙惟殃 (Tự truyện hạ 敘傳下) Đức mỏng mà ngôi vị cao quý, không ban phúc mà chỉ gieo tai họa.

Trích: Hán Thư 漢書

Từ điển Thiều Chửu

  • Thịt phần, thịt tế rồi đem chia phần gọi là tạc.
  • Báo đáp.
  • Phúc, cũng đọc là chữ tộ.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ④ Ban thưởng

- 胙之以土 Thưởng cho ruộng đất (Phan Úc

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Thịt dùng trong việc tế tự
Động từ
* Báo đáp, thù đáp

- “Tạc chi thổ nhi mệnh chi thị” 胙之土而命之氏 (Ẩn Công bát niên 隱公八年) Đền đáp đất đai và ban đặt cho họ.

Trích: Tả truyện 左傳

* Ban phúc, giáng phúc

- “Đức bạc vị tôn, phi tạc duy ương” 德薄位尊, 非胙惟殃 (Tự truyện hạ 敘傳下) Đức mỏng mà ngôi vị cao quý, không ban phúc mà chỉ gieo tai họa.

Trích: Hán Thư 漢書

Từ ghép với 胙