Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 肪
𩨣
肪 là gì? 肪 (Phương). Bộ Nhục 肉 (+4 nét). Tổng 8 nét but (ノフ一一丶一フノ). Ý nghĩa là: mỡ lá, Chất mỡ trong cơ thể động vật. Từ ghép với 肪 : “chi phương” 脂肪 mỡ. Chi tiết hơn...