Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 聿
肀
聿 là gì? 聿 (Duật). Bộ Duật 聿 (+0 nét). Tổng 6 nét but (フ一一一一丨). Ý nghĩa là: 1. bèn, bui, 2. cái bút, Cái bút., Bút, Họ “Duật”. Từ ghép với 聿 : 聿遵 Tuân theo, 聿修厥德 Bèn sửa lấy đức (Thi Kinh), 歲聿其莫 Năm lại sắp tàn (Thi Kinh) Chi tiết hơn...