Các biến thể (Dị thể) của 聆

  • Cách viết khác

    䠲 令 聆 𨉄

Ý nghĩa của từ 聆 theo âm hán việt

聆 là gì? 聆 (Linh). Bộ Nhĩ 耳 (+5 nét). Tổng 11 nét but (一丨丨一一一ノ丶丶フ丶). Ý nghĩa là: Nghe, nghe rồi, lĩnh được ý. Từ ghép với 聆 : 聆教 Được nghe lời chỉ bảo., “dư linh kì ngôn” 余聆其言 tôi nghe nói thế. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • đã nghe, tiếp thu, lĩnh ý

Từ điển Thiều Chửu

  • Nghe, nghe rồi, lĩnh được ý gọi là linh.

Từ điển Trần Văn Chánh

* (văn) Lắng nghe, tuân theo, vâng lời

- 聆教 Được nghe lời chỉ bảo.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Nghe, nghe rồi, lĩnh được ý

- “dư linh kì ngôn” 余聆其言 tôi nghe nói thế.

Từ ghép với 聆