Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 聆
䠲 令 聆 𨉄
聆 là gì? 聆 (Linh). Bộ Nhĩ 耳 (+5 nét). Tổng 11 nét but (一丨丨一一一ノ丶丶フ丶). Ý nghĩa là: Nghe, nghe rồi, lĩnh được ý. Từ ghép với 聆 : 聆教 Được nghe lời chỉ bảo., “dư linh kì ngôn” 余聆其言 tôi nghe nói thế. Chi tiết hơn...