Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 翱
翶 𦒡 𦒢
翺
翱 là gì? 翱 (Cao, Ngao). Bộ Vũ 羽 (+10 nét). Tổng 16 nét but (ノ丨フ一一一ノ丶一丨フ丶一フ丶一). Ý nghĩa là: “Cao tường” 翱翔: (1) Bay liệng, bay lượn, liệng, lượn. Từ ghép với 翱 : 燕子翱翔 Én liệng Chi tiết hơn...