Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 翩
𦑮
翩 là gì? 翩 (Phiên). Bộ Vũ 羽 (+9 nét). Tổng 15 nét but (丶フ一ノ丨フ一丨丨フ丶一フ丶一). Ý nghĩa là: 3. bay vùn vụt, Bay nhanh, Bay bổng, uyển chuyển, phiêu hốt, Thung dung, phong lưu, tiêu sái, § Xem “liên phiên” 聯翩. Từ ghép với 翩 : 翩翩起舞 Bay nhởn nhơ, múa uyển chuyển, 翩翩少年 Thiếu niên anh tuấn Chi tiết hơn...